Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

exacerbate

/ɪɡˈzæsəbeɪt/

exacerbate

động từ · verb

  1. làm trầm trọng thêm

Ví dụ

  • Traffic congestion can exacerbate air pollution.Ùn tắc giao thông có thể làm trầm trọng thêm ô nhiễm không khí.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi