Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ambiguous

/æmˈbɪɡ.ju.əs/

ambiguous

tính từ · adjective

  1. mơ hồ, không rõ ràng

Ví dụ

  • His answer was ambiguous and confused everyone.Câu trả lời của anh ấy mơ hồ và làm mọi người bối rối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi