Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

portray

/pɔːrˈtreɪ/

portray

động từ · verb

  1. khắc họa, thể hiện

Ví dụ

  • The book aims to portray the life of young students.Cuốn sách nhằm khắc họa cuộc sống của các học sinh trẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi