Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inaccurate

/ɪnˈæk.jɚ.ət/

inaccurate

tính từ · adjective

  1. không chính xác

Ví dụ

  • The report contained inaccurate information.Bản báo cáo chứa thông tin không chính xác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi