Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

approval

/əˈpruː.vəl/

approval

danh từ · noun

  1. sự chấp thuận

Ví dụ

  • You should ask for the teacher's approval before leaving the classroom.Bạn nên xin sự chấp thuận của giáo viên trước khi rời khỏi lớp học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi