Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

probable

/ˈprɑː.bə.bəl/

probable

tính từ · adjective

  1. có khả năng xảy ra

Ví dụ

  • It is probable that our class will win the football match.Có khả năng là lớp chúng ta sẽ thắng trận bóng đá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi