Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

archaic

/ɑːˈkeɪɪk/

archaic

tính từ · adjective

  1. lỗi thời, cổ xưa

Ví dụ

  • The durability of oil medium rendered fresco archaic for major commissions.Độ bền của chất liệu sơn dầu đã khiến kỹ thuật fresco trở nên lỗi thời đối với các đơn đặt hàng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi