Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

susceptible

/səˈseptəbl/

susceptible

tính từ · adjective

  1. dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng

Ví dụ

  • Fresco murals remained exceptionally susceptible to ambient humidity.Tranh bích họa fresco vẫn cực kỳ dễ bị tổn hại bởi độ ẩm môi trường xung quanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi