Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

arduous

/ˈɑː.dʒu.əs/

arduous

tính từ · adjective

  1. gian khổ, khó khăn

Ví dụ

  • Structural alignment makes pivot operations culturally and logistically arduous.Sự đồng bộ cấu trúc khiến các hoạt động chuyển hướng trở nên khó khăn về mặt văn hóa và hậu cần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi