arduous
/ˈɑː.dʒu.əs/
tính từ · adjective
- gian khổ, khó khăn
Ví dụ
- Structural alignment makes pivot operations culturally and logistically arduous.Sự đồng bộ cấu trúc khiến các hoạt động chuyển hướng trở nên khó khăn về mặt văn hóa và hậu cần.
/ˈɑː.dʒu.əs/