Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inertia

/ɪˈnɜː.ʃə/

inertia

danh từ · noun

  1. sự trì trệ, quán tính

Ví dụ

  • Structural inertia within corporate hierarchies often exacerbates the problem.Sự trì trệ về mặt cấu trúc trong bộ máy doanh nghiệp thường làm trầm trọng thêm vấn đề.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi