Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

salvage

/ˈsæl.vɪdʒ/

salvage

động từ · verb

  1. cứu vãn, cứu hộ

Ví dụ

  • Executives act driven by a desire to justify prior expenditures and salvage their professional reputation.Các nhà điều hành hành động do mong muốn bào chữa cho khoản chi trước đó và cứu vãn uy tín nghề nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi