Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

assimilate

/əˈsɪm.ɪ.leɪt/

assimilate

động từ · verb

  1. đồng hóa

Ví dụ

  • Immigrants often assimilate into the new culture.Người nhập cư thường đồng hóa vào văn hóa mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi