Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

identity

/aɪˈden.tə.ti/

identity

danh từ · noun

  1. bản sắc, danh tính

Ví dụ

  • Language is an essential part of cultural identity.Ngôn ngữ là một phần thiết yếu của bản sắc văn hóa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi