Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

globalize

/ˈɡləʊ.bəl.aɪz/

globalize

động từ · verb

  1. toàn cầu hóa

Ví dụ

  • Trade helps globalize world economies.Thương mại giúp toàn cầu hóa các nền kinh tế thế giới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi