Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

backfire

/ˌbækˈfaɪər/

backfire

động từ · verb

  1. phản tác dụng, đem lại kết quả ngược dự tính

Ví dụ

  • His strict rule backfired and caused more confusion.Quy định nghiêm khắc của anh ấy đã phản tác dụng và gây ra thêm sự bối rối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi