Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

prosper

/ˈprɒspər/

prosper

động từ · verb

  1. thịnh vượng, phồn vinh

Ví dụ

  • Local shops often prosper during the holiday season.Các cửa hàng địa phương thường làm ăn phát đạt trong mùa lễ hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi