Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thrive

/θraɪv/

thrive

động từ · verb

  1. phát triển mạnh mẽ, phát đạt

Ví dụ

  • Plants thrive when they receive enough sunlight and clean water.Cây cối phát triển mạnh mẽ khi nhận đủ ánh nắng và nước sạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi