Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bad spirit

/bæd ˈspɪrɪt/

bad spirit

danh từ · noun

  1. linh hồn xấu, tà ma

Ví dụ

  • People erect a bamboo pole to chase away bad spirits.Mọi người dựng cây nêu bằng tre để xua đuổi tà ma.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi