Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bamboo pole

/ˌbæmˈbuː pəʊl/

bamboo pole

danh từ · noun

  1. cây nêu, cột tre

Ví dụ

  • The bamboo pole is put up in front of the house before Tet.Cây nêu bằng tre được dựng trước nhà trước dịp Tết.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi