Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ceremony

/ˈserəməni/

ceremony

danh từ · noun

  1. nghi lễ, nghi thức

Ví dụ

  • The opening ceremony of the festival was magnificent.Lễ mở màn của lễ hội rất hoành tráng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi