Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ballroom

/ˈbɑːl.ruːm/

ballroom

danh từ · noun

  1. phòng tiệc lớn

Ví dụ

  • The conference was held in the grand ballroom.Hội thảo được tổ chức tại phòng tiệc lớn sang trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi