Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

banner

/ˈbæn.ər/

banner

danh từ · noun

  1. băng rôn, biển quảng cáo

Ví dụ

  • The store put up a large banner.Cửa hàng đã treo một băng rôn quảng cáo lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi