Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

boundary

/ˈbaʊn.də.ri/

boundary

danh từ · noun

  1. ranh giới, biên giới

Ví dụ

  • Technology has blurred the traditional boundaries between nations.Công nghệ đã làm mờ đi ranh giới truyền thống giữa các quốc gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi