Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

outsourcing

/ˈaʊtˌsɔːr.sɪŋ/

outsourcing

danh từ · noun

  1. việc thuê ngoài

Ví dụ

  • Outsourcing software development cuts operational costs.Việc thuê ngoài phát triển phần mềm giúp cắt giảm chi phí vận hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi