Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cooperation

/koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/

cooperation

danh từ · noun

  1. sự hợp tác

Ví dụ

  • International cooperation is vital to combat climate change.Sự hợp tác quốc tế là thiết yếu để chống lại biến đổi khí hậu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi