Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

break-even

/ˈbreɪk.iː.vən/

break-even

danh từ · noun

  1. điểm hòa vốn

Ví dụ

  • The project will reach break-even after six months.Dự án sẽ đạt điểm hòa vốn sau sáu tháng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi