Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

expense

/ɪkˈspens/

expense

danh từ · noun

  1. chi phí, khoản chi tiêu

Ví dụ

  • Travel expenses will be reimbursed next week.Chi phí đi lại sẽ được hoàn trả vào tuần tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi