Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

briefing

/ˈbriːfɪŋ/

briefing

danh từ · noun

  1. buổi họp ngắn, buổi vắn tắt thông tin

Ví dụ

  • Shareholders will receive access details for an upcoming virtual briefing.Cổ đông sẽ nhận được thông tin truy cập cho buổi họp trực tuyến sắp tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi