Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

propulsion

/prəˈpʌlʃn/

propulsion

danh từ · noun

  1. lực đẩy, hệ thống đẩy

Ví dụ

  • Vanguard seeks governmental clearance for its cutting-edge propulsion mechanisms.Vanguard đang xin sự phê duyệt của chính phủ cho các cơ chế hệ thống đẩy tiên tiến của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi