Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

transparency

/trænˈspærənsi/

transparency

danh từ · noun

  1. sự minh bạch

Ví dụ

  • This strategic shift serves to enhance operational transparency.Sự chuyển dịch chiến lược này nhằm nâng cao sự minh bạch trong vận hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi