Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bullying

/ˈbʊliɪŋ/

bullying

danh từ · noun

  1. nạn bắt nạt

Ví dụ

  • School bullying is a serious problem among teenagers.Nạn bắt nạt học đường là một vấn đề nghiêm trọng giữa các bạn tuổi teen.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi