Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

focused

/ˈfəʊkəst/

focused

tính từ · adjective

  1. tập trung (vào mục tiêu/công việc)

Ví dụ

  • She stayed focused during her midterm exam.Cô ấy đã giữ tập trung trong suốt bài thi giữa kỳ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi