Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bureaucracy

/bjʊəˈrɒk.rə.si/

bureaucracy

danh từ · noun

  1. thủ tục hành chính rườm rà

Ví dụ

  • Navigating local bureaucracy caused unexpected visa processing delays.Việc xử lý thủ tục hành chính địa phương rườm rà đã gây ra sự chậm trễ xin visa ngoài dự kiến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi