hospitality
/ˌhɒs.pɪˈtæl.ə.ti/
danh từ · noun
- ngành du lịch - nhà hàng - khách sạn / sự mến khách
Ví dụ
- Our company strives to provide world-class hospitality services.Công ty chúng tôi nỗ lực cung cấp dịch vụ đón tiếp mến khách đẳng cấp thế giới.