Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

buyback

/ˈbaɪ.bæk/

buyback

danh từ · noun

  1. sự mua lại, chính sách thu mua lại

Ví dụ

  • This buyback program is popular.Chương trình thu mua lại này rất phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi