Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

calibrate

/ˈkæl.ə.breɪt/

calibrate

động từ · verb

  1. chuẩn hóa điểm đánh giá hiệu suất

Ví dụ

  • The HR team met to calibrate performance ratings across departments.Đội ngũ HR đã họp để chuẩn hóa điểm đánh giá hiệu suất giữa các phòng ban.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi