Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

offboarding

/ˈɑːfˌbɔːr.dɪŋ/

offboarding

danh từ · noun

  1. quy trình xử lý nhân sự nghỉ việc

Ví dụ

  • A smooth offboarding process protects company data and maintains goodwill.Quy trình thôi việc suôn sẻ giúp bảo vệ dữ liệu công ty và giữ gìn uy tín.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi