sourcing
/ˈsɔːr.sɪŋ/
danh từ · noun
- hoạt động chủ động tìm kiếm ứng viên
Ví dụ
- Proactive talent sourcing reduced our time-to-hire by three weeks.Việc chủ động tìm kiếm ứng viên đã giúp chúng tôi giảm thời gian tuyển dụng xuống ba tuần.
/ˈsɔːr.sɪŋ/