Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carry

/ˈkæri/

carry

động từ · verb

  1. mang, vác

Ví dụ

  • He can carry two knives.Anh ấy có thể mang theo hai con dao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi