Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hear

/hɪər/

hear

động từ · verb

  1. nghe

Ví dụ

  • I hear a sound outside.Tôi nghe thấy một âm thanh ở bên ngoài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi