Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

caution

/ˈkɔːʃn/

caution

danh từ · noun

  1. sự cẩn trọng

Ví dụ

  • Drivers must use caution in the rain.Người lái xe phải sử dụng sự cẩn trọng khi trời mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi