Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

obligatory

/əˈblɪɡətɔːri/

obligatory

tính từ · adjective

  1. mang tính bắt buộc

Ví dụ

  • Wearing a helmet is obligatory for riders.Đội mũ bảo hiểm là mang tính bắt buộc đối với người đi xe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi