Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

chalk

/tʃɔːk/

danh từ · noun

  1. phấn viết

Ví dụ

  • She picked up a piece of chalk to write on the board.Cô ấy cầm một viên phấn lên để viết lên bảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi