Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

citation

/saɪˈteɪʃn/

citation

danh từ · noun

  1. biên bản xử phạt giao thông

Ví dụ

  • He received a traffic citation for parking in a loading zone.Anh ấy đã nhận biên bản phạt giao thông vì đỗ xe ở khu vực bốc dỡ hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi