Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

violation

/ˌvaɪəˈleɪʃn/

violation

danh từ · noun

  1. hành vi vi phạm (luật pháp, quy định)

Ví dụ

  • Running a red light is a serious traffic violation.Vượt đèn đỏ là một hành vi vi phạm giao thông nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi