Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reload

/ˌriːˈləʊd/

reload

động từ · verb

  1. nạp thêm tiền (vào thẻ giao thông)

Ví dụ

  • You can reload your smart card at any automated station ticket machine.Bạn có thể nạp thêm tiền vào thẻ thông minh tại bất kỳ máy bán vé tự động nào ở ga.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi