Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

communal

/ˈkɒm.jə.nəl/

communal

tính từ · adjective

  1. thuộc về cộng đồng

Ví dụ

  • Villagers gathered at the communal house for meetings.Dân làng tập trung tại đình làng cho các cuộc họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi