Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fish and chips

/ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/

fish and chips

danh từ · noun

  1. món cá và khoai tây chiên

Ví dụ

  • Fish and chips is a popular traditional dish in England.Cá và khoai tây chiên là một món ăn truyền thống phổ biến ở Anh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi