Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

face to face

/ˌfeɪs tʊ ˈfeɪs/

face to face

trạng từ · adverb

  1. trực tiếp, mặt đối mặt

Ví dụ

  • People used to talk face to face instead of texting.Mọi người từng trò chuyện trực tiếp thay vì nhắn tin.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi