Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

conceptual

/kənˈsep.tʃu.əl/

conceptual

tính từ · adjective

  1. thuộc về khái niệm, lý thuyết

Ví dụ

  • They proposed a new conceptual model for sustainable development.Họ đã đề xuất một mô hình lý thuyết mới cho sự phát triển bền vững.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi